Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa MI là dòng hộp được hãng trình bày riêng trongCatalogue 2025. Bảng thông số và cấu tạo ghi vật liệu PP; không dùng thông số củaMH/MD để điền choMI.
Phạm vi thông tin hiện có
| Dòng | MI |
|---|---|
| Loại | Hộp bảo vệ đồng hồ nước |
| Vật liệu mô tả | Nhựa PP theo Catalogue 2025, trang 75 |
Không dùng thông số của hộp MH hoặc MD cho dòng MI chỉ vì cùng nhóm sản phẩm. Các kích thước và đặc tính cơ học cần được xác nhận bằng bản vẽ, ảnh nhãn hoặc catalogue đúng mẫu.
Thông tin cần kiểm tra trước khi chọn
Đo kích thước phủ bì của đồng hồ, rắc co và van liên quan; xác định hướng ống, khoảng thao tác và vị trí đọc chỉ số. Nếu thay hộp cũ, cần ảnh toàn bộ hộp và ảnh phần nhãn/mã.
Yêu cầu đối với vị trí lắp
Phương án lắp nổi, đặt trong hố kỹ thuật hoặc ngoài trời phải được đánh giá theo điều kiện công trình. Cấp kín nước, tải trọng và khả năng chống va đập chưa được xác nhận cho mẫu MI tại đây; cần kiểm tra hồ sơ kỹ thuật trước khi chọn vị trí sử dụng.
Thông tin báo giá
Cần cung cấp số lượng, kích thước cụm đồng hồ và yêu cầu vị trí lắp. Giá bán, phụ kiện đi kèm và thời gian cung cấp được xác nhận riêng theo thời điểm.
Kích thước theo Catalogue 2025
| Chiều dài L | 378 mm |
|---|---|
| Chiều rộng W | 185 mm |
| Chiều cao H | 136 mm |
Nguồn: Catalogue Minh Hòa 2025, trang 75. Chọn hộp theo toàn bộ cụm đồng hồ và khoảng thao tác; không mặc định số đo này phù hợp mọi lô hoặc mọi cách bố trí. Chưa công bố khả năng chịu tải hoặc cấp kín nước tại đây.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.